Cơ sở dữ liệu sơn
Cơ sở dữ liệu sơn
Lọc theo hãng, loại và bề mặt, rồi xem màu tương đương cùng các công thức và tác phẩm dùng từng màu.
Hãng
Loại
Bề mặt
Màu chỉ mang tính gần đúng. Màn hình, lớp lót và kỹ thuật đều làm thay đổi màu sơn.
Xóa bộ lọcX-10
ガンメタル
タミヤカラー エナメル · Ánh kim
X-11
クロムシルバー
タミヤカラー エナメル · Ánh kim
X-12
ゴールドリーフ
タミヤカラー エナメル · Ánh kim
X-13
メタリックブルー
タミヤカラー エナメル · Ánh kim
X-31
チタンゴールド
タミヤカラー エナメル · Ánh kim
X-32
チタンシルバー
タミヤカラー エナメル · Ánh kim
X-33
ブロンズ
タミヤカラー エナメル · Ánh kim
X-34
メタリックブラウン
タミヤカラー エナメル · Ánh kim
XF-6
コッパー
タミヤカラー エナメル · Ánh kim
XF-16
フラットアルミ
タミヤカラー エナメル · Ánh kim
XF-28
ダークコッパー
タミヤカラー エナメル · Ánh kim
XF-56
メタリックグレイ
タミヤカラー エナメル · Ánh kim